ích xì

Học thuật
Thân thiện
ích xì

Một người chơi đang xem xét các lá bài trong ván bài ích xì.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trò chơi bài : "Ích xì" tên gọi một trò chơi bài phổ biến, sử dụng bộ bài 32 (bài cào). Trong trò chơi này, mỗi người chơi được rút tối đa năm lá bài, trong đó một lá bài được úp xuống gọi là "tẩy".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tối nay chúng tôi rủ nhau chơi ích xì. (Tối nay chúng tôi rủ nhau chơi trò chơi bài ích xì.)
    • Trong các trò chơi bài, ích xì khá phổ biếnmiền Bắc. (Trong các trò chơi bài, trò ích xì khá phổ biếnmiền Bắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh ích xì": tham gia chơi trò chơi bài ích xì.
    • Ông ấy thích đánh ích xì với bạn già vào cuối tuần. (Ông ấy thích chơi bài ích xì với bạn già vào cuối tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Bài cào: Một trò chơi bài khác cũng sử dụng bộ bài 32 , cách chơi tương tự hoặc liên quan.
  • Bài tẩy: Thuật ngữ chỉ lá bài úp trong trò chơi ích xì, đôi khi được dùng để chỉ lối chơi tính toán, chiến thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Bài 32 : Cách gọi khác để chỉ trò chơi sử dụng bộ bài đặc thù này, mặc dù không hoàn toàn đồng nghĩa nhiều trò chơi dùng bộ 32 .
Lưu ý
  • "Ích xì" một danh từ riêng chỉ tên trò chơi, không các phrasal verb hay thành ngữ phổ biến nào khác được hình thành trực tiếp từ từ này. Các cụm từ liên quan đều xoay quanh hành động chơi bài (như "đánh ích xì", "chơi ích xì").
ích xì

Một người chơi đang xem xét các lá bài trong ván bài ích xì.

  1. Một lối chơi bài , mỗi người rút nhiều nhất năm con, trong đó một con úp xuống gọi là tẩy.